XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

文创产业 đọc là wén chuàng chǎn yè, nghĩa là ngành công nghiệp sáng tạo (thiết kế, âm nhạc, xuất bản, v.v.) (viết tắt của 文化创意产业 (wén huà chuàng yì chǎn yè)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

文创产业

[wén chuàng chǎn yè] [VĂN 创 产 业]

ngành công nghiệp sáng tạo (thiết kế, âm nhạc, xuất bản, v.v.) (viết tắt của 文化创意产业 (wén huà chuàng yì chǎn yè))

政府出台多项政策支持文创产业发展。

zhèng fǔ chū tái duō xiàng zhèng cè zhī chí wén chuàng chǎn yè fā zhǎn.

Chính phủ ban hành nhiều chính sách hỗ trợ phát triển ngành văn hóa sáng tạo.

Hỏi đáp về từ 文创产业

文创产业 nghĩa là gì?

文创产业 (wén chuàng chǎn yè) nghĩa là ngành công nghiệp sáng tạo (thiết kế, âm nhạc, xuất bản, v.v.) (viết tắt của 文化创意产业 (wén huà chuàng yì chǎn yè)).

Cách viết 文创产业 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 文, 创, 产, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.