XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

产业化 đọc là chǎn yè huà, nghĩa là công nghiệp hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

产业化

[chǎn yè huà] [产 业 化]

công nghiệp hóa

你要明白,生产性保护不等于盲目产业化,必须坚守文化尊严的底线。

nǐ yào míng bái, shēng chǎn xìng bǎo hù bù děng yú máng mù chǎn yè huà, bì xū jiān shǒu wén huà zūn yán de dǐ xiàn.

Cậu phải hiểu rằng, bảo tồn mang tính sản xuất không đồng nghĩa với công nghiệp hóa mù quáng, bắt buộc phải kiên thủ lằn ranh phẩm giá văn hóa.

Trong bài: Rủi ro thương mại hóa di sản phi vật thể

Hỏi đáp về từ 产业化

产业化 nghĩa là gì?

产业化 (chǎn yè huà) nghĩa là công nghiệp hóa.

Cách viết 产业化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 产, 业, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.