XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沉淀 đọc là chén diàn, nghĩa là (hoá học) lắng; kết tủa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

沉淀【沉澱】

[chén diàn] [沉 淀]

(hoá học) lắng; kết tủa; (hoá học) chất lắng; chất kết tủa; (nghĩa bóng) tích luỹ

物质沉到溶液底部;比喻凝聚积累

化学实验中,溶液静置后会慢慢沉淀出白色杂质。

huà xué shí yàn zhōng, róng yè jìng zhì hòu huì màn màn chén diàn chū bái sè zá zhì.

Trong thí nghiệm hóa học, dung dịch sau khi để yên sẽ từ từ kết tủa ra tạp chất màu trắng.

那么经此一役,你具体汲取了哪些沉淀?

nà me jīng cǐ yí yì, nǐ jù tǐ jí qǔ le nǎ xiē chén diàn?

Vậy qua sự việc này, cụ thể cậu đã đúc kết được những kinh nghiệm gì?

Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说

蜂蜜在低温环境下容易结晶沉淀。

fēng mì zài dī wēn huán jìng xià róng yì jié jīng chén diàn.

Mật ong trong môi trường nhiệt độ thấp rất dễ kết tinh và lắng cặn.

量变引发质变,微小的参数优化都在为最终的成果做沉淀。

liáng biàn yǐn fā zhì biàn, wēi xiǎo de cān shù yōu huà dōu zài wèi zuì zhōng de chéng guǒ zuò chén diàn.

Lượng biến đổi dẫn đến chất biến đổi, những tối ưu hóa tham số nhỏ bé đều đang tích lũy cho thành quả cuối cùng.

Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有

Hỏi đáp về từ 沉淀

沉淀 nghĩa là gì?

沉淀 (chén diàn) nghĩa là (hoá học) lắng; kết tủa. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 沉淀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沉, 淀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 沉淀?

Thường gặp: 沉淀物 (chén diàn wù) – chất kết tủa.