溶解
[róng jiě] [溶 解]
hòa tan
溶质分散在溶剂中成为溶液。
请把这颗药丸放入温水中溶解后再服用。
qǐng bǎ zhè kē yào wán fàng rù wēn shuǐ zhōng róng jiě hòu zài fú yòng.Xin hãy cho viên thuốc này vào nước ấm hòa tan rồi mới uống.
溶解 đọc là róng jiě, nghĩa là hòa tan. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[róng jiě] [溶 解]
hòa tan
溶质分散在溶剂中成为溶液。
请把这颗药丸放入温水中溶解后再服用。
qǐng bǎ zhè kē yào wán fàng rù wēn shuǐ zhōng róng jiě hòu zài fú yòng.Xin hãy cho viên thuốc này vào nước ấm hòa tan rồi mới uống.
溶解 (róng jiě) nghĩa là hòa tan. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 溶, 解 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 溶解度 (róng jiě dù) – độ hòa tan; 溶解性 (róng jiě xìng) – hòa tan.