XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 溶 đọc là róng, nghĩa là hoà tan; có thể hoà tan. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

溶

[róng]

hoà tan; có thể hoà tan

很好,在调配溶液之前,一定要先检查粉末的纯度。

hěn hǎo, zài tiáo pèi róng yè zhī qián, yí dìng yào xiān jiǎn chá fěn mò de chún dù.

Rất tốt, trước khi pha chế dung dịch, nhất định phải kiểm tra độ tinh khiết của bột màu.

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

这种速溶咖啡的颗粒非常细腻。

zhè zhǒng sù róng kā fēi de kē lì fēi cháng xì nì.

Hạt của loại cà phê hòa tan này rất mịn.

嗯,我刚翻完。溶剂萃取工序产生的尾矿酸度异常高啊。

èn, wǒ gāng fān wán. róng jì cuì qǔ gōng xù chǎn shēng de wěi kuàng suān dù yì cháng gāo a.

Ừm, mình vừa xem xong. Độ axit của quặng đuôi sinh ra từ công đoạn chiết xuất dung môi cao bất thường đấy.

Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻

Hỏi đáp về chữ 溶

溶 nghĩa là gì?

溶 (róng) nghĩa là hoà tan; có thể hoà tan.

Cách viết chữ 溶 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 溶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 溶 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 溶 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 溶解 (róng jiě) – hòa tan; 不溶 (bù róng) – không hòa tan; 可溶 (kě róng) – hòa tan được; 岩溶 (yán róng) – (địa chất) karst; 微溶 (wēi róng) – hơi tan; 易溶 (yì róng) – tan trong.