XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

易溶 đọc là yì róng, nghĩa là tan trong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

易溶

[yì róng] [易 溶]

tan trong

糖粉很容易溶解在热茶里面。

táng fěn hěn róng yì róng jiě zài rè chá lǐ miàn.

Bột đường rất dễ hòa tan trong trà nóng.

这种新型药粉很容易溶解于温水。

zhè zhǒng xīn xíng yào fěn hěn róng yì róng jiě yú wēn shuǐ.

Loại bột thuốc mới này rất dễ hòa tan trong nước ấm.

Hỏi đáp về từ 易溶

易溶 nghĩa là gì?

易溶 (yì róng) nghĩa là tan trong.

Cách viết 易溶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 易, 溶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.