XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

易拉罐 đọc là yì lā guàn, nghĩa là lon có nắp giật; dễ mở (với khoen). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

易拉罐

[yì lā guàn] [易 拉 罐]

lon có nắp giật; dễ mở (với khoen)

带有易开拉环的金属包装罐

喝完饮料后,请把易拉罐扔进可回收垃圾桶。

hē wán yǐn liào hòu, qǐng bǎ yì lā guàn rēng jìn kě huí shōu lā jī tǒng.

Uống xong đồ uống, xin hãy vứt lon vào thùng rác tái chế.

Hỏi đáp về từ 易拉罐

易拉罐 nghĩa là gì?

易拉罐 (yì lā guàn) nghĩa là lon có nắp giật; dễ mở (với khoen). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 易拉罐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 易, 拉, 罐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.