XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

溶剂 đọc là róng jì, nghĩa là dung môi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

溶剂

[róng jì] [溶 剂]

dung môi

嗯,我刚翻完。溶剂萃取工序产生的尾矿酸度异常高啊。

èn, wǒ gāng fān wán. róng jì cuì qǔ gōng xù chǎn shēng de wěi kuàng suān dù yì cháng gāo a.

Ừm, mình vừa xem xong. Độ axit của quặng đuôi sinh ra từ công đoạn chiết xuất dung môi cao bất thường đấy.

Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻

Hỏi đáp về từ 溶剂

溶剂 nghĩa là gì?

溶剂 (róng jì) nghĩa là dung môi.

Cách viết 溶剂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 溶, 剂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.