XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 淀 đọc là diàn, nghĩa là hồ cạn. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

淀

[diàn]

hồ cạn

那么经此一役,你具体汲取了哪些沉淀?

nà me jīng cǐ yí yì, nǐ jù tǐ jí qǔ le nǎ xiē chén diàn?

Vậy qua sự việc này, cụ thể cậu đã đúc kết được những kinh nghiệm gì?

Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说

这所大学具有深厚的文化积淀。

zhè suǒ dà xué jù yǒu shēn hòu de wén huà jī diàn.

Ngôi trường đại học này có sự tích tụ văn hóa sâu sắc.

我们可以改用玉米淀粉、甘蔗渣之类的可降解材料。

wǒ men kě yǐ gǎi yòng yù mǐ diàn fěn, gān zhè zhā zhī lèi de kě jiàng jiě cái liào.

Chúng ta có thể chuyển sang dùng các vật liệu phân hủy sinh học như tinh bột ngô, bã mía đại loại như thế.

Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的

Hỏi đáp về chữ 淀

淀 nghĩa là gì?

淀 (diàn) nghĩa là hồ cạn.

Cách viết chữ 淀 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 淀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 淀 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 淀 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 沉淀 (chén diàn) – (hoá học) lắng; 淀粉 (diàn fěn) – tinh bột; 积淀 (jī diàn) – lắng đọng tích tụ qua thời gian; 海淀 (hǎi diàn) – Hải Điến, một quận của Bắc Kinh; 淀积 (diàn jī) – (địa chất) phong hoá, tích tụ; 沉淀物 (chén diàn wù) – chất kết tủa.