XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 酣 đọc là hān, nghĩa là say sưa. Thuộc bộ Dậu 酉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

酣

[hān]

say sưa

演员们在舞台上的表演淋漓酣畅。

yǎn yuán men zài wǔ tái shàng de biǎo yǎn lín lí hān chàng.

Màn biểu diễn của các diễn viên trên sân khấu vô cùng trọn vẹn và đã mắt.

经过一整天的漫长跋涉,大家都酣睡了。

jīng guò yì zhěng tiān de màn cháng bá shè, dà jiā dōu hān shuì le.

Sau một ngày dài đi bộ mệt mỏi, mọi người đều đã ngủ say.

昨晚与多年好友把酒言欢,聊得十分酣畅。

zuó wǎn yǔ duō nián hǎo yǒu bǎ jiǔ yán huān, liáo de shí fēn hān chàng.

Tối qua cùng bạn thân nhiều năm vừa uống rượu vừa tâm sự, trò chuyện vô cùng sảng khoái.

Hỏi đáp về chữ 酣

酣 nghĩa là gì?

酣 (hān) nghĩa là say sưa.

Cách viết chữ 酣 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 酣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 酣 thuộc bộ Dậu (酉).

Chữ 酣 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 酣畅 (hān chàng) – sảng khoái; 酣睡 (hān shuì) – ngủ say; 战酣 (zhàn hān) – (văn học) đỉnh cao của trận chiến; 酣战 (hān zhàn) – chiến đấu hăng say; 酣梦 (hān mèng) – giấc mơ đẹp; 酣眠 (hān mián) – ngủ say.