XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 最 đọc là zuì, nghĩa là nhất; tính từ so sánh nhất. Thuộc bộ Viết 曰. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

最

[zuì]

nhất; tính từ so sánh nhất

表示程度达到最高

我最喜欢苹果。

wǒ zuì xǐ huan píng guǒ.

Tôi thích táo nhất.

真的,我最后几道题都没做完。

zhēn de, wǒ zuì hòu jǐ dào tí dōu méi zuò wán.

Thật mà, mấy câu cuối mình đều chưa làm xong.

Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

我们目前正处于最关键的阶段。

wǒ men mù qián zhèng chǔ yú zuì guān jiàn de jiē duàn.

Hiện tại chúng tôi đang ở trong giai đoạn then chốt nhất.

明白了。一次最多能借几本书?

míng bái le. yí cì zuì duō néng jiè jǐ běn shū?

Tôi hiểu rồi. Một lần có thể mượn tối đa mấy cuốn sách?

Trong bài: Mượn sách thư viện

Hỏi đáp về chữ 最

最 nghĩa là gì?

最 (zuì) nghĩa là nhất; tính từ so sánh nhất. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 最 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 最 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 最 thuộc bộ Viết (曰).

Chữ 最 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 最后 (zuì hòu) – cuối cùng; 最好 (zuì hǎo) – tốt nhất; 最近 (zuì jìn) – gần đây; 最初 (zuì chū) – ban đầu; 最佳 (zuì jiā) – tốt nhất; 最终 (zuì zhōng) – cuối cùng.