XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

最优 đọc là zuì yōu, nghĩa là tối ưu; tối ưu nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

最优

[zuì yōu] [最 优]

tối ưu; tối ưu nhất

算法会实时规划最优路线,从而降低两成油耗。

suàn fǎ huì shí shí guī huà zuì yōu lù xiàn, cóng ér jiàng dī liǎng chéng yóu hào.

Thuật toán sẽ quy hoạch tuyến đường tối ưu theo thời gian thực, từ đó giảm hai mươi phần trăm hao phí nhiên liệu.

Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而

他是大家公认的最优秀的老师。

tā shì dà jiā gōng rèn de zuì yōu xiù de lǎo shī.

Thầy ấy là giáo viên xuất sắc nhất được mọi người công nhận.

师父决定把毕生技艺传授给最优秀的小徒弟。

shī fu jué dìng bǎ bì shēng jì yì chuán shòu gěi zuì yōu xiù de xiǎo tú dì.

Sư phụ quyết định truyền lại kỹ nghệ cả đời cho người đệ tử nhỏ xuất sắc nhất.

Hỏi đáp về từ 最优

最优 nghĩa là gì?

最优 (zuì yōu) nghĩa là tối ưu; tối ưu nhất.

Cách viết 最优 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 最, 优 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 最优?

Thường gặp: 最优化 (zuì yōu huà) – sự tối ưu hóa (toán học); 最优解 (zuì yōu jiě) – giải pháp tối ưu; 帕累托最优 (pà lèi tuō zuì yōu) – hiệu quả Pareto (kinh tế).