XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

最后一天 đọc là zuì hòu yī tiān, nghĩa là ngày cuối cùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

最后一天

[zuì hòu yī tiān] [最 后 一 天]

ngày cuối cùng

我也是,越到最后一天,越静不下心。

wǒ yě shì, yuè dào zuì hòu yì tiān, yuè jìng bú xià xīn.

Mình cũng vậy, càng đến ngày cuối càng không thể bình tâm.

Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得

对!每天复习一点,不要等到最后一天。

duì! měi tiān fù xí yì diǎn, bú yào děng dào zuì hòu yì tiān.

Đúng rồi! Mỗi ngày ôn một chút, đừng đợi đến ngày cuối cùng.

Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…

当然可以,看完就能还,不必等到最后一天。

dāng rán kě yǐ, kàn wán jiù néng hái, bú bì děng dào zuì hòu yì tiān.

Tất nhiên là được, đọc xong là có thể trả, không cần đợi đến ngày cuối.

Trong bài: Trả sách muộn và xin lỗi

Hỏi đáp về từ 最后一天

最后一天 nghĩa là gì?

最后一天 (zuì hòu yī tiān) nghĩa là ngày cuối cùng.

Cách viết 最后一天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 最, 后, 一, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.