惨不忍睹
[cǎn bù rěn dǔ] [惨 BẤT 忍 睹]
nghĩa đen: kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: thảm thương; kinh hoàng; tàn ác
惨不忍睹 đọc là cǎn bù rěn dǔ, nghĩa là nghĩa đen: kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: thảm thương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cǎn bù rěn dǔ] [惨 BẤT 忍 睹]
nghĩa đen: kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: thảm thương; kinh hoàng; tàn ác
惨不忍睹 (cǎn bù rěn dǔ) nghĩa là nghĩa đen: kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: thảm thương.
Viết lần lượt từng chữ 惨, 不, 忍, 睹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.