XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

察看 đọc là chá kàn, nghĩa là quan sát; nhìn kỹ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

察看

[chá kàn] [察 KHÁN]

1.quan sát; nhìn kỹ

为了解情况而细看或考察。

工程师正在现场察看工程的施工进度。

gōng chéng shī zhèng zài xiàn chǎng chá kàn gōng chéng de shī gōng jìn dù.

Kỹ sư đang quan sát tiến độ thi công công trình tại hiện trường.

2.theo dõi, thử thách (trong xử lý kỷ luật)

对受处分者在一定时期内考察其表现。

他因严重违反纪律被给予留校察看处分。

tā yīn yán zhòng wéi fǎn jì lǜ bèi jǐ yǔ liú xiào chá kàn chǔ fèn.

Anh ấy bị kỷ luật cảnh cáo theo dõi tại trường do vi phạm nghiêm trọng.

Hỏi đáp về từ 察看

察看 nghĩa là gì?

察看 (chá kàn) nghĩa là quan sát; nhìn kỹ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 察看 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 察, 看 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.