瞅
[chǒu]
(thổ ngữ) nhìn
用眼睛看(多用于口语)。
他悄悄瞅了老师一眼,不敢再说话。
tā qiāo qiāo chǒu le lǎo shī yì yǎn, bù gǎn zài shuō huà.Cậu ấy lén nhìn thầy giáo một cái rồi không dám nói chuyện nữa.
Chữ 瞅 đọc là chǒu, nghĩa là (thổ ngữ) nhìn. Thuộc bộ Mục 目. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chǒu]
(thổ ngữ) nhìn
用眼睛看(多用于口语)。
他悄悄瞅了老师一眼,不敢再说话。
tā qiāo qiāo chǒu le lǎo shī yì yǎn, bù gǎn zài shuō huà.Cậu ấy lén nhìn thầy giáo một cái rồi không dám nói chuyện nữa.
瞅 (chǒu) nghĩa là (thổ ngữ) nhìn. Đây là chữ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng nét của chữ 瞅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 瞅 thuộc bộ Mục (目).
Thường gặp: 瞅睬 (chǒu cǎi) – để ý đến; 瞅见 (chǒu jiàn) – nhìn thấy; 不瞅不睬 (bù chǒu bù cǎi) – hoàn toàn phớt lờ.