XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

观望 đọc là guān wàng, nghĩa là chờ và xem; quan sát từ bên ngoài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

观望【觀望】

[guān wàng] [观 望]

chờ và xem; quan sát từ bên ngoài; nhìn xung quanh

观察形势发展的动向而暂不采取行动

面对复杂的市场形势,多数投资者选择继续观望。

miàn duì fù zá de shì chǎng xíng shì, duō shù tóu zī zhě xuǎn zé jì xù guān wàng.

Trước biến động phức tạp của thị trường, đa số nhà đầu tư chọn tiếp tục theo dõi chờ thời.

这种观望态度很危险,忽视了外部市场的变化。

zhè zhǒng guān wàng tài dù hěn wēi xiǎn, hū shì le wài bù shì chǎng de biàn huà.

Thái độ nghe ngóng này rất nguy hiểm, đã coi nhẹ sự thay đổi của thị trường bên ngoài.

Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早

Hỏi đáp về từ 观望

观望 nghĩa là gì?

观望 (guān wàng) nghĩa là chờ và xem; quan sát từ bên ngoài. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 观望 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 观, 望 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.