看在眼里
[kàn zài yǎn li] [KHÁN TẠI 眼 里]
quan sát; nhìn nhận tất cả
你的所作所为大家都看在眼里。
nǐ de suǒ zuò suǒ wéi dà jiā dōu kàn zài yǎn lǐ.Mọi người đều nhìn thấy mọi việc làm của bạn.
看在眼里 đọc là kàn zài yǎn li, nghĩa là quan sát; nhìn nhận tất cả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kàn zài yǎn li] [KHÁN TẠI 眼 里]
quan sát; nhìn nhận tất cả
你的所作所为大家都看在眼里。
nǐ de suǒ zuò suǒ wéi dà jiā dōu kàn zài yǎn lǐ.Mọi người đều nhìn thấy mọi việc làm của bạn.
看在眼里 (kàn zài yǎn li) nghĩa là quan sát; nhìn nhận tất cả.
Viết lần lượt từng chữ 看, 在, 眼, 里 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.