XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

窥伺 đọc là kuī sì, nghĩa là rình rập; chờ đợi (cơ hội). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

窥伺

[kuī sì] [窥 伺]

rình rập; chờ đợi (cơ hội)

Hỏi đáp về từ 窥伺

窥伺 nghĩa là gì?

窥伺 (kuī sì) nghĩa là rình rập; chờ đợi (cơ hội).

Cách viết 窥伺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 窥, 伺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.