伺服器 đọc là sì fú qì, nghĩa là máy chủ (máy tính) (Đài Loan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 伺服器
伺服器 nghĩa là gì?
伺服器 (sì fú qì) nghĩa là máy chủ (máy tính) (Đài Loan).
Cách viết 伺服器 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 伺, 服, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.