XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

侍弄 đọc là shì nòng, nghĩa là chăm sóc; chăm nom (mùa màng, vườn tược, gia súc, thú cưng, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

侍弄

[shì nòng] [侍 弄]

chăm sóc; chăm nom (mùa màng, vườn tược, gia súc, thú cưng, v.v.); sửa chữa

他晚年生活平静安宁,喜欢在庭院中侍弄花草。

tā wǎn nián shēng huó píng jìng ān níng, xǐ huan zài tíng yuàn zhōng shì nòng huā cǎo.

Cuộc sống tuổi già của ông rất yên bình, thích chăm sóc hoa cỏ trong sân vườn.

Hỏi đáp về từ 侍弄

侍弄 nghĩa là gì?

侍弄 (shì nòng) nghĩa là chăm sóc; chăm nom (mùa màng, vườn tược, gia súc, thú cưng, v.v.).

Cách viết 侍弄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 侍, 弄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.