效劳
[xiào láo] [效 劳]
phục vụ (trong một khả năng nào đó); làm việc cho
只要能帮到你,我很乐意效劳。
zhǐ yào néng bāng dào nǐ, wǒ hěn lè yì xiào láo.Chỉ cần giúp được bạn, tôi rất sẵn lòng góp sức.
效劳 đọc là xiào láo, nghĩa là phục vụ (trong một khả năng nào đó); làm việc cho. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiào láo] [效 劳]
phục vụ (trong một khả năng nào đó); làm việc cho
只要能帮到你,我很乐意效劳。
zhǐ yào néng bāng dào nǐ, wǒ hěn lè yì xiào láo.Chỉ cần giúp được bạn, tôi rất sẵn lòng góp sức.
效劳 (xiào láo) nghĩa là phục vụ (trong một khả năng nào đó); làm việc cho.
Viết lần lượt từng chữ 效, 劳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.