XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

效率 đọc là xiào lǜ, nghĩa là hiệu suất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

效率

[xiào lǜ] [效 率]

hiệu suất

付出的劳动与获得的成果的比率。

我们要努力提高工作效率。

wǒ men yào nǔ lì tí gāo gōng zuò xiào lǜ.

Chúng ta cần nỗ lực nâng cao hiệu suất làm việc.

效率至上,争取这周末前把定稿赶出来。

xiào lǜ zhì shàng, zhēng qǔ zhè zhōu mò qián bǎ dìng gǎo gǎn chū lái.

Hiệu suất là trên hết, cố gắng đẩy nhanh tiến độ ra bản thảo cuối cùng trước cuối tuần này.

Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓

新政策使得大家工作更有效率。

xīn zhèng cè shǐ de dà jiā gōng zuò gèng yǒu xiào lǜ.

Chính sách mới khiến mọi người làm việc hiệu quả hơn.

意思是把它们当成提高效率的帮手对吗?

yì sī shì bǎ tā men dàng chéng tí gāo xiào lǜ de bāng shǒu duì ma?

Ý thầy là coi chúng như trợ thủ nâng cao hiệu suất đúng không ạ?

Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐

Hỏi đáp về từ 效率

效率 nghĩa là gì?

效率 (xiào lǜ) nghĩa là hiệu suất. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 效率 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 效, 率 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 效率?

Thường gặp: 高效率 (gāo xiào lǜ) – hiệu quả cao; 加工效率 (jiā gōng xiào lǜ) – hiệu suất chế biến; 容积效率 (róng jī xiào lǜ) – hiệu suất thể tích (công nghệ động cơ).