XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

利率 đọc là lì lǜ, nghĩa là lãi suất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

利率

[lì lǜ] [利 率]

lãi suất

利息与本金的比率

银行最近下调了贷款利率,鼓励企业投资。

yín háng zuì jìn xià tiáo le dài kuǎn lì lǜ, gǔ lì qǐ yè tóu zī.

Ngân hàng gần đây đã hạ lãi suất cho vay để khuyến khích doanh nghiệp đầu tư.

你看早报了吗?央行昨天下调了再贴现利率。

nǐ kàn zǎo bào le ma? yāng xíng zuó tiān xià tiáo le zài tiē xiàn lì lǜ.

Cậu xem bản tin sáng chưa? Hôm qua ngân hàng trung ương đã hạ lãi suất tái chiết khấu rồi.

Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……

央行利用利率工具调控货币供应量。

yāng xíng lì yòng lì lǜ gōng jù tiáo kòng huò bì gōng yìng liáng.

Ngân hàng trung ương dùng công cụ lãi suất để điều tiết lượng cung tiền.

你看最新通知了吗?银行存款利率又下调了。

nǐ kàn zuì xīn tōng zhī le ma? yín háng cún kuǎn lì lǜ yòu xià tiáo le.

Cậu xem thông báo mới nhất chưa? Lãi suất tiền gửi ngân hàng lại hạ rồi.

Trong bài: Phân bổ quỹ hưu trí gia đình trước biến động lãi suất · 逐渐

Hỏi đáp về từ 利率

利率 nghĩa là gì?

利率 (lì lǜ) nghĩa là lãi suất. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 利率 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 利, 率 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 利率?

Thường gặp: 基本利率 (jī běn lì lǜ) – lãi suất cơ bản (ví dụ: lãi suất do ngân hàng trung ương thiết lập); 降低利率 (jiàng dī lì lǜ) – giảm lãi suất.