XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

低效 đọc là dī xiào, nghĩa là không hiệu quả; không hiệu lực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

低效

[dī xiào] [低 效]

không hiệu quả; không hiệu lực

与其每季度挤牙膏似地补贴,不如索性关停低效门店,把预算全投向直播带货。

yǔ qí měi jì dù jǐ yá gāo sì dì bǔ tiē, bù rú suǒ xìng guān tíng dī xiào mén diàn, bǎ yù suàn quán tóu xiàng zhí bō dài huò.

Thay vì mỗi quý trợ cấp như nặn kem đánh răng, chi bằng dứt khoát đóng cửa các điểm bán hiệu quả thấp, dồn toàn bộ ngân sách sang livestream bán hàng.

Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性

Hỏi đáp về từ 低效

低效 nghĩa là gì?

低效 (dī xiào) nghĩa là không hiệu quả; không hiệu lực.

Cách viết 低效 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 低, 效 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.