XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

行不通 đọc là xíng bu tōng, nghĩa là không hiệu quả; không đi đến đâu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

行不通

[xíng bu tōng] [行 BẤT 通]

không hiệu quả; không đi đến đâu

是啊,任何一方单打独斗都是行不通的。

shì a, rèn hé yì fāng dān dǎ dú dòu dōu shì xíng bù tōng de.

Đúng vậy, bất kỳ bên nào đơn phương độc mã đều là không khả thi.

Trong bài: Phục dựng di sản nhạc phổ cổ đại bằng công nghệ âm thanh · 少不了

你的想法太离谱儿了,根本行不通。

nǐ de xiǎng fǎ tài lí pǔ r le, gēn běn xíng bù tōng.

Ý tưởng của bạn quá vô lý, hoàn toàn không khả thi.

难怪陷入僵局,这种缺乏透明度的方案根本行不通。

nán guài xiàn rù jiāng jú, zhè zhǒng quē fá tòu míng dù de fāng àn gēn běn xíng bù tōng.

Chẳng trách rơi vào bế tắc, phương án thiếu minh bạch thế này căn bản không khả thi.

Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…

Hỏi đáp về từ 行不通

行不通 nghĩa là gì?

行不通 (xíng bu tōng) nghĩa là không hiệu quả; không đi đến đâu.

Cách viết 行不通 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 行, 不, 通 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.