XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不灵 đọc là bù líng, nghĩa là không hiệu quả; không có tác dụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不灵

[bù líng] [BẤT 灵]

không hiệu quả; không có tác dụng

爷爷年纪大了,手脚有些不灵便。

yé ye nián jì dà le, shǒu jiǎo yǒu xiē bù líng biàn.

Ông tuổi đã cao, chân tay có phần kém linh hoạt.

资金周转不灵会影响公司的正常运转。

zī jīn zhōu zhuǎn bù líng huì yǐng xiǎng gōng sī de zhèng cháng yùn zhuǎn.

Vốn luân chuyển trắc trở sẽ ảnh hưởng đến sự vận hành bình thường của công ty.

Hỏi đáp về từ 不灵

不灵 nghĩa là gì?

不灵 (bù líng) nghĩa là không hiệu quả; không có tác dụng.

Cách viết 不灵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 灵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不灵?

Thường gặp: 冥顽不灵 (míng wán bù líng) – cứng đầu; 周转不灵 (zhōu zhuǎn bù líng) – gặp vấn đề lưu chuyển tiền mặt.