XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

表率 đọc là biǎo shuài, nghĩa là tấm gương; hình mẫu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

表率

[biǎo shuài] [表 率]

tấm gương; hình mẫu

值得大家学习的好榜样

经理在工作中处处以身作则,为团队做出了表率。

jīng lǐ zài gōng zuò zhōng chù chù yǐ shēn zuò zé, wèi tuán duì zuò chū le biǎo shuài.

Người quản lý luôn gương mẫu trong công việc, làm tấm gương cho cả đội ngũ.

Hỏi đáp về từ 表率

表率 nghĩa là gì?

表率 (biǎo shuài) nghĩa là tấm gương; hình mẫu. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 表率 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 表, 率 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.