XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

榜样 đọc là bǎng yàng, nghĩa là tấm gương; hình mẫu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

榜样【榜樣】

[bǎng yàng] [榜 样]

tấm gương; hình mẫu

值得学习的人或事物

父母应该为孩子树立一个好榜样。

fù mǔ yīng gāi wèi hái zi shù lì yí gè hǎo bǎng yàng.

Cha mẹ nên nêu gương tốt cho con cái.

个

革命烈士留下了光辉的榜样。

gé mìng liè shì liú xià le guāng huī de bǎng yàng.

Các liệt sĩ cách mạng đã để lại tấm gương sáng chói.

他为我们树立了学习的榜样。

tā wèi wǒ men shù lì le xué xí de bǎng yàng.

Anh ấy đã nêu gương học tập cho chúng ta.

榜样的力量对青少年有正面影响。

bǎng yàng de lì liàng duì qīng shào nián yǒu zhèng miàn yǐng xiǎng.

Tấm gương mẫu mực có ảnh hưởng tích cực đến thanh thiếu niên.

Hỏi đáp về từ 榜样

榜样 nghĩa là gì?

榜样 (bǎng yàng) nghĩa là tấm gương; hình mẫu. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 榜样 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 榜, 样 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.