XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

旗帜 đọc là qí zhì, nghĩa là cờ hiệu; cờ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

旗帜【旗幟】

[qí zhì] [旗 帜]

cờ hiệu; cờ

旗子的总称;亦比喻榜样或思想导向

广场中央飘扬着鲜艳的旗帜,迎接着来自各国的文化交流学者。

guǎng chǎng zhōng yāng piāo yáng zhe xiān yàn de qí zhì, yíng jiē zhe lái zì gè guó de wén huà jiāo liú xué zhě.

Giữa quảng trường bay phấp phới những ngọn cờ rực rỡ, chào đón các học giả giao lưu văn hóa đến từ nhiều quốc gia.

Hỏi đáp về từ 旗帜

旗帜 nghĩa là gì?

旗帜 (qí zhì) nghĩa là cờ hiệu; cờ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 旗帜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 旗, 帜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 旗帜?

Thường gặp: 旗帜鲜明 (qí zhì xiān míng) – thể hiện rõ lập trường.