XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 帜 đọc là zhì, nghĩa là cờ. Thuộc bộ Cân 巾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

帜

[zhì]

cờ

士兵们将胜利的旗帜插上了山顶。

shì bīng men jiāng shèng lì de qí zhì chā shàng le shān dǐng.

Các binh sĩ đã cắm lá cờ chiến thắng lên đỉnh núi.

各代表团手持不同颜色的旗帜入场。

gè dài biǎo tuán shǒu chí bù tóng yán sè de qí zhì rù chǎng.

Các đoàn đại biểu cầm cờ với màu sắc khác nhau tiến vào lễ đài.

这位学术泰斗成为了当代文学批评领域的一面鲜明旗帜。

zhè wèi xué shù tài dòu chéng wéi le dāng dài wén xué pī píng lǐng yù de yí miàn xiān míng qí zhì.

Vị cây cao bóng cả học thuật này đã trở thành một ngọn cờ tiêu biểu trong lĩnh vực phê bình văn học đương đại.

Hỏi đáp về chữ 帜

帜 nghĩa là gì?

帜 (zhì) nghĩa là cờ.

Cách viết chữ 帜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 帜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 帜 thuộc bộ Cân (巾).

Chữ 帜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 旗帜 (qí zhì) – cờ hiệu; 徽帜 (huī zhì) – biểu ngữ; 标帜 (biāo zhì) – cờ; 别树一帜 (bié shù yī zhì) – nghĩa đen: treo cờ trên cây cô đơn (thành ngữ); 旗帜鲜明 (qí zhì xiān míng) – thể hiện rõ lập trường; 独树一帜 (dú shù yī zhì) – nghĩa đen: giương cờ trên một cái cây cô độc (thành ngữ).