XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 幢 đọc là zhuàng, nghĩa là lượng từ cho tòa nhà; rèm xe ngựa (xưa). Thuộc bộ Cân 巾. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

幢

[zhuàng]

lượng từ cho tòa nhà; rèm xe ngựa (xưa)

风吹拂着庙宇前的宝幢。

fēng chuī fú zhe miào yǔ qián de bǎo zhuàng.

Gió thổi nhẹ lá cờ bảo phướn trước ngôi miếu.

Hỏi đáp về chữ 幢

幢 nghĩa là gì?

幢 (zhuàng) nghĩa là lượng từ cho tòa nhà; rèm xe ngựa (xưa). Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 幢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 幢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 幢 thuộc bộ Cân (巾).

Chữ 幢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 幢幢 (chuáng chuáng) – (văn học) (ánh sáng, bóng tối) chập chờn; 经幢 (jīng chuáng) – cột đá Phật giáo.