XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 瞻 đọc là zhān, nghĩa là nhìn chăm chú; quan sát. Thuộc bộ Mục 目. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

瞻

[zhān]

nhìn chăm chú; quan sát

听起来颇具前瞻性,那我们在实践中应如何稳步推进?

tīng qǐ lái pō jù qián zhān xìng, nà wǒ men zài shí jiàn zhōng yìng rú hé wěn bù tuī jìn?

Nghe có vẻ rất mang tính đón đầu, vậy chúng ta nên thúc đẩy vững chắc như thế nào trong thực tiễn?

Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底

许多市民自发来到广场瞻仰烈士雕像。

xǔ duō shì mín zì fā lái dào guǎng chǎng zhān yǎng liè shì diāo xiàng.

Nhiều người dân tự giác đến quảng trường chiêm ngưỡng tượng đài liệt sĩ.

具体落实了哪些前瞻性举措,让你觉得对规避风险尤为有效?

jù tǐ luò shí le nǎ xiē qián zhān xìng jǔ cuò, ràng nǐ jué de duì guī bì fēng xiǎn yóu wéi yǒu xiào?

Cụ thể đã triển khai những biện pháp đón đầu nào mà em thấy đặc biệt hiệu quả trong việc né tránh rủi ro?

Trong bài: Vì sao dự án thành công · 之所以…是因为…

Hỏi đáp về chữ 瞻

瞻 nghĩa là gì?

瞻 (zhān) nghĩa là nhìn chăm chú; quan sát.

Cách viết chữ 瞻 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 瞻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 瞻 thuộc bộ Mục (目).

Chữ 瞻 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 瞻仰 (zhān yǎng) – chiêm ngưỡng; 前瞻 (qián zhān) – nhìn xa; 失瞻 (shī zhān) – không chào hỏi kịp thời; 瞻拜 (zhān bài) – tôn thờ; 瞻望 (zhān wàng) – nhìn xa trông rộng; 瞻顾 (zhān gù) – nhìn trước ngó sau một cách thận trọng.