XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

久仰大名 đọc là jiǔ yǎng dà míng, nghĩa là Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

久仰大名

[jiǔ yǎng dà míng] [久 仰 ĐẠI 名]

Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu (thành ngữ)

久仰大名,今日终于得以相见。

jiǔ yǎng dà míng, jīn rì zhōng yú dé yǐ xiāng jiàn.

Ngưỡng mộ đại danh đã lâu, hôm nay cuối cùng cũng được gặp mặt.

久仰大名。

jiǔ yǎng dà míng.

Ngưỡng mộ đại danh đã lâu.

Hỏi đáp về từ 久仰大名

久仰大名 nghĩa là gì?

久仰大名 (jiǔ yǎng dà míng) nghĩa là Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu (thành ngữ).

Cách viết 久仰大名 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 久, 仰, 大, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.