XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地名 đọc là dì míng, nghĩa là tên địa danh; địa danh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

地名

[dì míng] [地 名]

tên địa danh; địa danh

地方的名称

这座城市的许多地名都与历史传说有关。

zhè zuò chéng shì de xǔ duō dì míng dōu yǔ lì shǐ chuán shuō yǒu guān.

Rất nhiều địa danh của thành phố này đều liên quan đến truyền thuyết lịch sử.

很多中国人的姓氏与古代地名有关。

hěn duō zhōng guó rén de xìng shì yǔ gǔ dài dì míng yǒu guān.

Rất nhiều họ của người Trung Quốc có liên quan đến địa danh cổ đại.

这位老医生医术精湛,在当地名声很大。

zhè wèi lǎo yī shēng yī shù jīng zhàn, zài dāng dì míng shēng hěn dà.

Vị bác sĩ già này y thuật tinh xảo, danh tiếng ở địa phương rất lớn.

Hỏi đáp về từ 地名

地名 nghĩa là gì?

地名 (dì míng) nghĩa là tên địa danh; địa danh. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 地名 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.