XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

修长 đọc là xiū cháng, nghĩa là mảnh mai; cao ráo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

修长【修長】

[xiū cháng] [修 长]

mảnh mai; cao ráo; cao và gầy

细长,身材高而苗条。

那位钢琴家拥有一双修长而灵巧的手。

nà wèi gāng qín jiā yōng yǒu yì shuāng xiū cháng ér líng qiǎo de shǒu.

Nghệ sĩ dương cầm đó sở hữu một đôi tay thon dài và khéo léo.

Hỏi đáp về từ 修长

修长 nghĩa là gì?

修长 (xiū cháng) nghĩa là mảnh mai; cao ráo. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 修长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 修, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.