XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大半 đọc là dà bàn, nghĩa là hơn một nửa; phần lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大半

[dà bàn] [ĐẠI 半]

hơn một nửa; phần lớn; đa số

听君一席话,我胸中的郁结确实消解了大半。

tīng jūn yì xí huà, wǒ xiōng zhōng de yù jié què shí xiāo jiě le dà bàn.

Nghe cậu chia sẻ như vậy, nỗi bế tắc trong lòng mình quả thực đã vơi đi phần lớn.

Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说

我们已经走完了一大半的路程。

wǒ men yǐ jīng zǒu wán le yí dà bàn de lù chéng.

Chúng tôi đã đi được hơn nửa quãng đường.

养伤养了大半年,我巴不得马上能踢上一场正式比赛。

yǎng shāng yǎng le dà bàn nián, wǒ bā bù dé mǎ shàng néng tī shàng yì chǎng zhèng shì bǐ sài.

Dưỡng thương suốt hơn nửa năm, mình chỉ mong sao lập tức được đá một trận thi đấu chính thức.

Trong bài: Ký kết hợp đồng chuyển nhượng cầu thủ chuyên nghiệp · 巴不得

Hỏi đáp về từ 大半

大半 nghĩa là gì?

大半 (dà bàn) nghĩa là hơn một nửa; phần lớn.

Cách viết 大半 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 半 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大半?

Thường gặp: 大半夜 (dà bàn yè) – giữa đêm khuya.