XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

半夜 đọc là bàn yè, nghĩa là nửa đêm; trong đêm khuya. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

半夜

[bàn yè] [半 夜]

nửa đêm; trong đêm khuya

夜里很晚的时候

他半夜两点睡觉。

tā bàn yè liǎng diǎn shuì jiào.

Anh ấy ngủ lúc hai giờ sáng.

深更半夜满负荷运行,这到底是在测什么数据啊?

shēn gēng bàn yè mǎn fù hè yùn xíng, zhè dào dǐ shì zài cè shén me shù jù a?

Nửa đêm nửa hôm vận hành hết công suất, rốt cuộc là đang đo số liệu gì thế?

Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪

隔壁那个酒鬼半夜又在发酒疯。

gé bì nà ge jiǔ guǐ bàn yè yòu zài fā jiǔ fēng.

Tên ma men nhà bên cạnh nửa đêm lại làm loạn vì say rượu.

对啊,接连好几天半夜都有强烈的震动和金属轰鸣声。

duì a, jiē lián hǎo jǐ tiān bàn yè dōu yǒu qiáng liè de zhèn dòng hé jīn shǔ hōng míng shēng.

Đúng thế, liền mấy ngày nửa đêm đều có rung chấn dữ dội và tiếng kim loại rền vang.

Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪

Hỏi đáp về từ 半夜

半夜 nghĩa là gì?

半夜 (bàn yè) nghĩa là nửa đêm; trong đêm khuya. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 半夜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 半, 夜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 半夜?

Thường gặp: 上半夜 (shàng bàn yè) – nửa đầu của đêm; 前半夜 (qián bàn yè) – nửa đầu của đêm (từ chập tối đến nửa đêm); 大半夜 (dà bàn yè) – giữa đêm khuya; 三更半夜 (sān gēng bàn yè) – giữa đêm khuya; 半夜三更 (bàn yè sān gēng) – giữa đêm khuya; 深更半夜 (shēn gēng bàn yè) – giữa đêm khuya (thành ngữ).