XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

深更半夜 đọc là shēn gēng bàn yè, nghĩa là giữa đêm khuya (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

深更半夜

[shēn gēng bàn yè] [深 更 半 夜]

giữa đêm khuya (thành ngữ)

深更半夜满负荷运行,这到底是在测什么数据啊?

shēn gēng bàn yè mǎn fù hè yùn xíng, zhè dào dǐ shì zài cè shén me shù jù a?

Nửa đêm nửa hôm vận hành hết công suất, rốt cuộc là đang đo số liệu gì thế?

Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪

Hỏi đáp về từ 深更半夜

深更半夜 nghĩa là gì?

深更半夜 (shēn gēng bàn yè) nghĩa là giữa đêm khuya (thành ngữ).

Cách viết 深更半夜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 深, 更, 半, 夜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.