XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

零点 đọc là líng diǎn, nghĩa là nửa đêm; gọi món theo thực đơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

零点

[líng diǎn] [零 点]

nửa đêm; gọi món theo thực đơn; (toán) điểm không của hàm số

这张纸的厚度只有零点几毫米。

zhè zhāng zhǐ de hòu dù zhǐ yǒu líng diǎn jǐ háo mǐ.

Độ dày của tờ giấy này chỉ vài phần mười milimét.

误差在正负零点一毫米以内。

wù chā zài zhèng fù líng diǎn yì háo mǐ yǐ nèi.

Sai số nằm trong khoảng cộng trừ 0,1 milimét.

这张优惠券将在明天零点正式生效。

zhè zhāng yōu huì quàn jiāng zài míng tiān líng diǎn zhèng shì shēng xiào.

Phiếu giảm giá này sẽ chính thức có hiệu lực vào 0 giờ ngày mai.

Hỏi đáp về từ 零点

零点 nghĩa là gì?

零点 (líng diǎn) nghĩa là nửa đêm; gọi món theo thực đơn.

Cách viết 零点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 零, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 零点?

Thường gặp: 零点五 (líng diǎn wǔ) – không phẩy năm, 0.5; 零点能 (líng diǎn néng) – năng lượng điểm không (hiệu ứng chân không cơ học lượng tử); 公共零点 (gōng gòng líng diǎn) – nghiệm chung (của hệ phương trình); 地面零点 (dì miàn líng diǎn) – Ground Zero (chỉ địa điểm Trung tâm Thương mại Thế giới bị phá hủy t…; 零点定理 (líng diǎn dìng lǐ) – định lý không điểm của Hilbert (toán học).