神学士
[shén xué shì] [神 HỌC 士]
sinh viên thần học; cử nhân thần học; Taliban (tiếng Ba Tư: sinh viên)
神学士 đọc là shén xué shì, nghĩa là sinh viên thần học; cử nhân thần học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shén xué shì] [神 HỌC 士]
sinh viên thần học; cử nhân thần học; Taliban (tiếng Ba Tư: sinh viên)
神学士 (shén xué shì) nghĩa là sinh viên thần học; cử nhân thần học.
Viết lần lượt từng chữ 神, 学, 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.