XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

翰林学士 đọc là hàn lín xué shì, nghĩa là thành viên của Học viện Hoàng gia Hàn Lâm 翰林院, được tuyển làm bí thư hoàng gia từ thời nhà Đường trở đi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

翰林学士

[hàn lín xué shì] [翰 林 HỌC 士]

thành viên của Học viện Hoàng gia Hàn Lâm 翰林院, được tuyển làm bí thư hoàng gia từ thời nhà Đường trở đi

唐代设翰林学士,参与国家机密事务。

táng dài shè hàn lín xué shì, cān yù guó jiā jī mì shì wù.

Thời Đường đặt chức hàn lâm học sĩ, tham gia vào việc cơ mật của quốc gia.

Hỏi đáp về từ 翰林学士

翰林学士 nghĩa là gì?

翰林学士 (hàn lín xué shì) nghĩa là thành viên của Học viện Hoàng gia Hàn Lâm 翰林院, được tuyển làm bí thư hoàng gia từ thời nhà Đường trở đi.

Cách viết 翰林学士 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 翰, 林, 学, 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.