XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烈士 đọc là liè shì, nghĩa là liệt sĩ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

烈士

[liè shì] [烈 士]

liệt sĩ

为正义事业或国家牺牲的人

清明节时,全校师生都会前往烈士陵园扫墓。

qīng míng jié shí, quán xiào shī shēng dōu huì qián wǎng liè shì líng yuán sǎo mù.

Vào dịp Tết Thanh minh, toàn thể giáo viên và học sinh đều đến viếng nghĩa trang liệt sĩ.

烈士们谱写了一曲壮烈的赞歌。

liè shì men pǔ xiě le yì qǔ zhuàng liè de zàn gē.

Các liệt sĩ đã viết nên một khúc ca bi tráng.

烈士的遗体暂时停放在纪念馆。

liè shì de yí tǐ zàn shí tíng fàng zài jì niàn guǎn.

Thi thể của liệt sĩ tạm thời được quàn tại nhà tưởng niệm.

革命烈士留下了光辉的榜样。

gé mìng liè shì liú xià le guāng huī de bǎng yàng.

Các liệt sĩ cách mạng đã để lại tấm gương sáng chói.

Hỏi đáp về từ 烈士

烈士 nghĩa là gì?

烈士 (liè shì) nghĩa là liệt sĩ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 烈士 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烈, 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 烈士?

Thường gặp: 烈士陵 (liè shì líng) – gò tưởng niệm; 革命烈士 (gé mìng liè shì) – liệt sĩ cách mạng; 无名烈士墓 (wú míng liè shì mù) – mộ liệt sĩ vô danh.