XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

革命烈士 đọc là gé mìng liè shì, nghĩa là liệt sĩ cách mạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

革命烈士

[gé mìng liè shì] [革 命 烈 士]

liệt sĩ cách mạng

革命烈士留下了光辉的榜样。

gé mìng liè shì liú xià le guāng huī de bǎng yàng.

Các liệt sĩ cách mạng đã để lại tấm gương sáng chói.

革命烈士的事迹激励着一代又一代人。

gé mìng liè shì de shì jì jī lì zhe yí dài yòu yí dài rén.

Chiến công của các liệt sĩ cách mạng truyền cảm hứng cho hết thế hệ này đến thế hệ khác.

我们要永远铭记那些为国捐躯的革命烈士。

wǒ men yào yǒng yuǎn míng jì nà xiē wèi guó juān qū de gé mìng liè shì.

Chúng ta phải luôn khắc ghi những liệt sĩ cách mạng đã hy sinh vì tổ quốc.

Hỏi đáp về từ 革命烈士

革命烈士 nghĩa là gì?

革命烈士 (gé mìng liè shì) nghĩa là liệt sĩ cách mạng.

Cách viết 革命烈士 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 革, 命, 烈, 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.