XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

革命先烈 đọc là gé mìng xiān liè, nghĩa là liệt sĩ cách mạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

革命先烈

[gé mìng xiān liè] [革 命 先 烈]

liệt sĩ cách mạng

每逢清明节,学校都会组织师生缅怀革命先烈。

měi féng qīng míng jié, xué xiào dōu huì zǔ zhī shī shēng miǎn huái gé mìng xiān liè.

Mỗi dịp Tết Thanh Minh, nhà trường đều tổ chức cho thầy trò tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ cách mạng.

无数革命先烈用鲜血换来了如今来之不易的和平岁月。

wú shù gé mìng xiān liè yòng xiān xuè huàn lái le rú jīn lái zhī bú yì de hé píng suì yuè.

Vô số liệt sĩ cách mạng đã dùng máu tươi đổi lấy những năm tháng hòa bình khó khăn mới có được như hôm nay.

Hỏi đáp về từ 革命先烈

革命先烈 nghĩa là gì?

革命先烈 (gé mìng xiān liè) nghĩa là liệt sĩ cách mạng.

Cách viết 革命先烈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 革, 命, 先, 烈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.