XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 革 đọc là gé, nghĩa là da động vật; da thuộc. Thuộc bộ Cách 革. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

革

[gé]

da động vật; da thuộc; cải cách

这与我们推行的教育改革核心目标契合吗?

zhè yǔ wǒ men tuī xíng de jiào yù gǎi gé hé xīn mù biāo qì hé ma?

Điều này có phù hợp với mục tiêu cốt lõi của cải cách giáo dục mà chúng ta đang thúc đẩy không?

Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底

这项改革带来的成效显而易见。

zhè xiàng gǎi gé dài lái de chéng xiào xiǎn ér yì jiàn.

Hiệu quả do cải cách này mang lại rất rõ ràng.

具体来说,课堂教学环节会发生怎样的变革?

jù tǐ lái shuō, kè táng jiào xué huán jié huì fā shēng zěn yàng de biàn gé?

Cụ thể hơn, các khâu giảng dạy trên lớp sẽ xảy ra những thay đổi như thế nào?

Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底

Hỏi đáp về chữ 革

革 nghĩa là gì?

革 (gé) nghĩa là da động vật; da thuộc.

Cách viết chữ 革 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 革 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 革 thuộc bộ Cách (革).

Chữ 革 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 改革 (gǎi gé) – cải cách; 皮革 (pí gé) – da; 革新 (gé xīn) – đổi mới; 变革 (biàn gé) – cải biến; 革命 (gé mìng) – rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc); 改革开放 (gǎi gé kāi fàng) – cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài.