沿革
[yán gé] [沿 革]
sự phát triển của cái gì qua thời gian; quá trình phát triển; lịch sử
沿革 đọc là yán gé, nghĩa là sự phát triển của cái gì qua thời gian; quá trình phát triển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yán gé] [沿 革]
sự phát triển của cái gì qua thời gian; quá trình phát triển; lịch sử
沿革 (yán gé) nghĩa là sự phát triển của cái gì qua thời gian; quá trình phát triển.
Viết lần lượt từng chữ 沿, 革 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 历史沿革 (lì shǐ yán gé) – quá trình phát triển lịch sử.