XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

爵士 đọc là jué shì, nghĩa là hiệp sĩ; Ngài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

爵士

[jué shì] [爵 士]

hiệp sĩ; Ngài; từ mượn jazz

欧洲贵族爵位或指爵士乐

在王老师的音乐鉴赏课上,我们常听经典的爵士乐。

zài wáng lǎo shī de yīn yuè jiàn shǎng kè shàng, wǒ men cháng tīng jīng diǎn de jué shì yuè.

Trong giờ cảm thụ âm nhạc của thầy Vương, chúng tôi thường nghe nhạc jazz kinh điển.

复古舞厅里流淌着欢快的爵士乐,客人们正翩翩起舞。

fù gǔ wǔ tīng lǐ liú tǎng zhe huān kuài de jué shì yuè, kè rén men zhèng piān piān qǐ wǔ.

Trong phòng khiêu vũ phong cách cổ điển vang lên điệu nhạc jazz rộn rã, quan khách đang nhẹ nhàng khiêu vũ.

Hỏi đáp về từ 爵士

爵士 nghĩa là gì?

爵士 (jué shì) nghĩa là hiệp sĩ; Ngài. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 爵士 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 爵, 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 爵士?

Thường gặp: 爵士乐 (jué shì yuè) – nhạc jazz (từ mượn); 爵士舞 (jué shì wǔ) – nhảy jazz (từ mượn); 爵士鼓 (jué shì gǔ) – bộ trống (Đài Loan); 爵士音乐 (jué shì yīn yuè) – nhạc jazz (từ mượn); 自由爵士乐 (zì yóu jué shì yuè) – nhạc jazz tự do (thể loại âm nhạc).