XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

骑士 đọc là qí shì, nghĩa là hiệp sĩ; kỵ sĩ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 骑士

骑士 nghĩa là gì?

骑士 (qí shì) nghĩa là hiệp sĩ; kỵ sĩ.

Cách viết 骑士 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 骑, 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 骑士?

Thường gặp: 游侠骑士 (yóu xiá qí shì) – một hiệp sĩ lang thang; 骑士气概 (qí shì qì gài) – tinh thần hiệp sĩ; 骑士风格 (qí shì fēng gé) – tinh thần hiệp sĩ.