XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烈士陵 đọc là liè shì líng, nghĩa là gò tưởng niệm; đài tưởng niệm anh hùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

烈士陵

[liè shì líng] [烈 士 陵]

gò tưởng niệm; đài tưởng niệm anh hùng

烈士陵园周围栽满了高大的柏树。

liè shì líng yuán zhōu wéi zāi mǎn le gāo dà de bǎi shù.

Xung quanh nghĩa trang liệt sĩ trồng đầy những cây bách cao lớn.

清明节时,全校师生都会前往烈士陵园扫墓。

qīng míng jié shí, quán xiào shī shēng dōu huì qián wǎng liè shì líng yuán sǎo mù.

Vào dịp Tết Thanh minh, toàn thể giáo viên và học sinh đều đến viếng nghĩa trang liệt sĩ.

烈士的遗骨最终被庄重地安葬在烈士陵园内。

liè shì de yí gǔ zuì zhōng bèi zhuāng zhòng dì ān zàng zài liè shì líng yuán nèi.

Hài cốt liệt sĩ cuối cùng được an táng trang trọng trong nghĩa trang liệt sĩ.

Hỏi đáp về từ 烈士陵

烈士陵 nghĩa là gì?

烈士陵 (liè shì líng) nghĩa là gò tưởng niệm; đài tưởng niệm anh hùng.

Cách viết 烈士陵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烈, 士, 陵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.